Bản dịch của từ Simple interest trong tiếng Việt

Simple interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simple interest (Noun)

01

Một phương pháp tính lãi trong đó tiền lãi chỉ được cộng vào số tiền gốc chứ không cộng vào tiền lãi tích lũy từ các kỳ trước.

A method of calculating interest where the interest is added only to the principal sum not to the accumulated interest from previous periods.

Ví dụ

Many students struggle with simple interest calculations in their finance classes.

Nhiều sinh viên gặp khó khăn với các phép tính lãi suất đơn trong lớp tài chính.

Students do not understand how simple interest affects their savings plans.

Sinh viên không hiểu cách lãi suất đơn ảnh hưởng đến kế hoạch tiết kiệm của họ.

Is simple interest used in most bank savings accounts today?

Lãi suất đơn có được sử dụng trong hầu hết các tài khoản tiết kiệm ngân hàng hiện nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Simple interest cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Simple interest

Không có idiom phù hợp