Bản dịch của từ Simplified governance trong tiếng Việt

Simplified governance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simplified governance(Phrase)

sˈɪmplɪfˌaɪd ɡˈʌvənəns
ˈsɪmpɫəˌfaɪd ˈɡəvɝnəns
01

Một hệ thống chính phủ đã trở nên đơn giản hơn hoặc dễ hiểu hơn.

A government system has become simpler or easier to understand.

一个政府体系变得更为简洁明了了。

Ví dụ
02

Quản trị nhằm đơn giản hóa quy trình ra quyết định

Management helps streamline the decision-making process.

简化决策流程的治理方式

Ví dụ
03

Một phong cách quản lý hướng tới việc dễ tiếp cận và dễ hiểu hơn để người dân có thể tham gia và hiểu rõ hơn về quá trình ra quyết định

A management style aimed at being more accessible and understandable so that citizens can participate easily.

一种旨在让公众更容易理解和参与的治理方式

Ví dụ