Anh - Việt
simplistically
Adverb
simplistically (Adverb)
/sɪmplˈɪstɪkli/
/sɪmˈplɪs.tɪk.li/
AI
Nghĩa 01
một cách quá đơn giản và bỏ qua những khía cạnh phức tạp; đơn giản hóa quá mức
in a way that is too simple and ignores complexities; oversimplifiedly
Ví dụ
Anh ấy đơn giản hóa nói rằng tất cả các vấn đề xã hội đều dễ giải quyết.He simplistically said all social problems can be solved easily.
Cô ấy không đơn giản hóa bỏ qua các vấn đề xã hội trong bài luận.She did not simplistically ignore the social issues in her essay.
Nghĩa 02
một cách ngây thơ hoặc hời hợt; thiếu chiều sâu hoặc sắc thái
in a naive or superficial manner; without depth or nuance
Ví dụ
Anh ấy giải thích vấn đề xã hội một cách đơn giản, thiếu chi tiết quan trọng.He explained the social issue simplistically, missing key details.
Bạn không nên đánh giá các vấn đề xã hội một cách đơn giản trong bài luận.You should not judge social problems simplistically in essays.