Anh - Việt

Bản dịch của từ Since trong tiếng Việt

since

AdverbConjunction

since (Adverb)

/sɪns/
/sɪns/
AI

Nghĩa 01 · Từ dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ đến bây giờ (kể từ khi). Ví dụ: “since 2010” = “kể từ năm 2010” hoặc “since then” = “kể từ đó”.

Từ dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ đến bây giờ (kể từ khi). Ví dụ: “since 2010” = “kể từ năm 2010” hoặc “since then” = “kể từ đó”.

Since.

Ví dụ
Từ khi còn nhỏ, Mark đã đam mê các hoạt động xã hội.Since childhood, Mark has been passionate about social causes.
Kể từ đó, tổ chức đã phát triển với hơn 100 tình nguyện viên.Since then, the organization has grown to over 100 volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong khoảng thời gian giữa mốc thời gian đã nêu và thời điểm hiện tại (hoặc thời điểm đang xét); diễn tả hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu từ thời điểm đó và vẫn kéo dài đến bây giờ hoặc đã xảy ra trong khoảng ấy.

Trong khoảng thời gian giữa mốc thời gian đã nêu và thời điểm hiện tại (hoặc thời điểm đang xét); diễn tả hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu từ thời điểm đó và vẫn kéo dài đến bây giờ hoặc đã xảy ra trong khoảng ấy.

In the intervening period between (the time mentioned) and the time under consideration, typically the present.

Ví dụ
Cô ấy đã sống ở Paris từ năm 2010.She has been living in Paris since 2010.
Kể từ đó, họ đã trở thành bạn thân.Since then, they have become close friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bởi vì; vì lý do là — dùng để giải thích nguyên nhân hoặc lý do của một việc

bởi vì; vì lý do là — dùng để giải thích nguyên nhân hoặc lý do của một việc

For the reason that; because.

Ví dụ
Cô ấy đã làm việc như một y tá từ năm 2010.She has been working as a nurse since 2010.
Kể từ khi anh ta chuyển đến thành phố, anh ta cảm thấy cô đơn.Since he moved to the city, he feels lonely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

since (Conjunction)

/sɪns/
/sɪns/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để nối hai mệnh đề, có nghĩa là “vì” (chỉ lý do, nguyên nhân).

Dùng để nối hai mệnh đề, có nghĩa là “vì” (chỉ lý do, nguyên nhân).

Because.

Ví dụ
Vì mệt nên cô quyết định ở nhà.Since she was tired, she decided to stay home.
Anh ấy không thể tham dự bữa tiệc vì anh ấy phải làm việc.He couldn't attend the party since he had to work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh