Bản dịch của từ Since trong tiếng Việt
Since

Since (Adverb)
Từ dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ đến bây giờ (kể từ khi). Ví dụ: “since 2010” = “kể từ năm 2010” hoặc “since then” = “kể từ đó”.
Since.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong khoảng thời gian giữa mốc thời gian đã nêu và thời điểm hiện tại (hoặc thời điểm đang xét); diễn tả hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu từ thời điểm đó và vẫn kéo dài đến bây giờ hoặc đã xảy ra trong khoảng ấy.
In the intervening period between (the time mentioned) and the time under consideration, typically the present.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bởi vì; vì lý do là — dùng để giải thích nguyên nhân hoặc lý do của một việc
For the reason that; because.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Since (Conjunction)
Dùng để nối hai mệnh đề, có nghĩa là “vì” (chỉ lý do, nguyên nhân).
Because.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
