Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinful trong tiếng Việt

sinful

Adjective

sinful (Adjective)

/sˈɪnfl/
/sˈɪnfl/
AI

Nghĩa 01

Có tính chất xấu xa, trái đạo đức hoặc trái với lẽ phải; liên quan đến việc phạm tội hoặc hành động bị coi là tội lỗi theo đạo đức/đạo giáo.

Wicked and immoral committing or characterized by the committing of sins.

Ví dụ
Những hành động tội lỗi của một số chính trị gia gây hại cho niềm tin và giá trị của xã hội.The sinful actions of some politicians harm society's trust and values.
Nhiều người tin rằng lòng tham quá mức là một đặc điểm tội lỗi trong xã hội.Many believe that excessive greed is a sinful trait in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sinful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sinful

có tội

more sinful

tội lỗi hơn

most sinful

tội lỗi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh