ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sing along
Hát hòa âm cùng người khác hoặc theo một bản nhạc ghi âm.
Sing along with others or with a recording.
与他人合唱或伴奏录音都可以。
Hát cùng với âm nhạc, thường là trong buổi trình diễn hoặc khi tụ họp.
Join in singing while listening to music, usually at a concert or a gathering.
在听音乐时加入合唱,通常是在演出或聚会中一起唱歌。
Hát theo lời bài hát bằng cách cùng cả nhóm hát theo giai điệu của nó.
Follow along with the lyrics by singing along to the melody with a group.
和一群人一边唱歌一边跟着旋律哼唱歌词。