Bản dịch của từ Sing along trong tiếng Việt

Sing along

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sing along(Verb)

sˈɪŋ əlˈɔŋ
sˈɪŋ əlˈɔŋ
01

Hát hòa thanh cùng người khác hoặc cùng một đoạn nhạc đã ghi âm.

Sing along with others or with a recording.

与他人或伴奏音乐同步演唱

Ví dụ
02

Tham gia hát khi nghe nhạc, thường là trong các buổi biểu diễn hoặc tụ họp.

Joining in singing while listening to music, usually at a live performance or a gathering.

在听音乐时参与唱歌,通常是在演出现场或朋友聚会中。

Ví dụ
03

Hát theo lời bài hát bằng cách phát âm giai điệu cùng nhóm.

Follow the lyrics by singing along to the melody with a group.

跟着旋律一边哼歌一边和一群人一起唱歌,记得要跟随歌词哦。

Ví dụ