Bản dịch của từ Single handedly trong tiếng Việt

Single handedly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single handedly(Phrase)

sˈɪŋɡəl hˈændɨdli
sˈɪŋɡəl hˈændɨdli
01

Một mình, không có sự giúp đỡ của ai khác; tự làm toàn bộ việc gì đó chỉ bằng bản thân.

Without any help from anyone else.

独自一人,无需他人帮助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh