Bản dịch của từ Single-parent family trong tiếng Việt

Single-parent family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single-parent family(Noun)

sˈɪŋɡəlpˌærənt fˈæmɪli
ˈsɪŋɡəɫˈpɛrənt ˈfæməɫi
01

Một hộ gia đình do cha mẹ ly hổ, ly thân hoặc góa vợ/góa chồng đảm nhận

A household headed by a parent who is divorced, separated, or widowed.

由离异、分居或丧偶父母抚养的家庭

Ví dụ
02

Một gia đình gồm một người cha hoặc mẹ cùng với các con của họ.

A family consisting of one parent and their children.

一个由一位家长和他的子女组成的家庭

Ví dụ
03

Một hình thức gia đình chỉ có một người làm cha mẹ trách nhiệm nuôi dưỡng con cái

A family structure where only one parent, either the father or mother, is responsible for raising the children.

家庭结构中只有一方父母负责养育子女的情况

Ví dụ