Bản dịch của từ Single shipment bill trong tiếng Việt
Single shipment bill
Noun [U/C]

Single shipment bill(Noun)
sˈɪŋɡəl ʃˈɪpmənt bˈɪl
ˈsɪŋɡəɫ ˈʃɪpmənt ˈbɪɫ
01
Một dự luật nhằm đơn giản hóa quá trình thanh toán cho các giao dịch hoặc vận chuyển hàng hóa đơn lẻ trong lĩnh vực logistics.
A single invoice for a one-time transaction or a shipment helps streamline the payment process in logistics.
这是一份单一交易或货运的发票,有助于简化物流中的支付流程。
Ví dụ
02
Một tài liệu mô tả việc vận chuyển hàng hóa, trong đó có nhiều mặt hàng nhưng được tính phí cho một chuyến hàng tổng hợp.
This document describes the transportation of cargo, where multiple items are included but are charged as a single shipment.
这是一份关于货物运输的文件,其中涵盖了多种商品,但作为一个整体批次统一收费。
Ví dụ
