Bản dịch của từ Sinkholing trong tiếng Việt

Sinkholing

Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinkholing(Verb)

sˈɪŋkhəʊlɪŋ
ˈsɪŋkˌhoʊɫɪŋ
01

Chuyển hướng lưu lượng mạng độc hại hoặc không mong muốn (thường là DNS hoặc lưu lượng liên quan đến phần mềm độc hại) tới một máy chủ được kiểm soát (sinkhole) nhằm phân tích, giám sát hoặc giảm thiểu

To redirect malicious or unwanted network traffic (often DNS or malware-related) to a controlled server (a sinkhole) for analysis, monitoring, or mitigation.

Ví dụ

Sinkholing(Noun Uncountable)

sˈɪŋkhəʊlɪŋ
ˈsɪŋkˌhoʊɫɪŋ
01

Quá trình hoặc hành động tạo ra hoặc sử dụng hố bẫy (sinkhole) trong mạng hoặc an ninh mạng; cũng là hành vi sụp đất tạo thành hố sụt/hố lõm

The process or action of creating or using a sinkhole (in networking or security); also the act of ground collapse forming a sinkhole.

Ví dụ