Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinking trong tiếng Việt

sinking

Verb

sinking (Verb)

/sˈɪŋkiŋ/
/sˈɪŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“sinking” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “sink” (chìm, đắm). Dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đang chìm xuống, đang đắm, hoặc quá trình làm cho vật gì đó chìm.

present participle and gerund of sink.

Ví dụ
Chiếc thuyền đang chìm do trọng lượng của hàng hóa.The boat is sinking due to the weight of the cargo.
Cô đã cứu một đứa trẻ đang chìm trong hồ bơi.She saved a drowning child from sinking in the pool.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sinking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sink

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sank

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sunk

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sinking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh