Bản dịch của từ Sitcom trong tiếng Việt

Sitcom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sitcom(Noun)

sˈɪtkɑm
sˈɪtkɑm
01

Một thể loại chương trình hài truyền hình, thường có các tình huống hài hước lặp lại xoay quanh cùng một nhóm nhân vật và bối cảnh (ví dụ: gia đình, bạn bè, công ty).

A situation comedy.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sitcom (Noun)

SingularPlural

Sitcom

Sitcoms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ