Bản dịch của từ Skateboard trong tiếng Việt

Skateboard

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skateboard(Verb)

skˈeitbˌɔɹd
skˈeitbˌoʊɹd
01

Lướt, đứng lên và di chuyển trên ván trượt (sử dụng ván trượt để đi lại hoặc biểu diễn các động tác).

Ride on a skateboard.

在滑板上骑行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Skateboard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skateboard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skateboarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skateboarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skateboards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skateboarding

Skateboard(Noun)

skˈeitbˌɔɹd
skˈeitbˌoʊɹd
01

Một tấm ván ngắn và hẹp có gắn hai trục bánh (mỗi đầu 1 trục, mỗi trục có hai bánh nhỏ) ở dưới, người ta đứng hoặc ngồi xổm lên đó và dùng một chân đẩy đất để lướt đi. Thường dùng để trượt trên đường phố hoặc trong công viên trượt ván.

A short narrow board with two small wheels fixed to the bottom of either end on which a person can ride in a standing or crouching position propelling themselves by occasionally pushing one foot against the ground.

一块短而窄的滑板,底部有两个小轮子,供人站立或蹲着滑行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Skateboard (Noun)

SingularPlural

Skateboard

Skateboards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ