Anh - Việt

Bản dịch của từ Skinner trong tiếng Việt

skinner

NounVerb

skinner (Noun)

/skˈɪnɚ/
/skˈɪnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên làm, xử lý hoặc buôn bán da thú (lột da, thuộc da, chuẩn bị da để may mặc hoặc bán).

Người chuyên làm, xử lý hoặc buôn bán da thú (lột da, thuộc da, chuẩn bị da để may mặc hoặc bán).

a person who prepares or deals in skins.

Ví dụ
Người làm da tại chợ bán các sản phẩm da chất lượng cao.The skinner at the market sold high-quality leather goods.
Cô ấy không hài lòng với giá của người làm da cho các lớp da.She was not happy with the skinner's prices for the hides.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

skinner (Verb)

/skˈɪnɚ/
/skˈɪnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Bóc, lột hoặc cắt bỏ vỏ/da (của trái cây, rau củ hoặc tôm).

Bóc, lột hoặc cắt bỏ vỏ/da (của trái cây, rau củ hoặc tôm).

remove the skin or bark from a fruit vegetable or shrimp.

Ví dụ
Skinner bóc lớp vỏ táo trước khi ăn.Skinner peeled the apple before eating it.
Cô ấy không thích khi người khác bóc lớp vỏ tôm cho cô ấy.She doesn't like when people skinner the shrimp for her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh