Bản dịch của từ Skipping classes trong tiếng Việt

Skipping classes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skipping classes(Phrase)

skˈɪpɪŋ klˈɑːsɪz
ˈskɪpɪŋ ˈkɫæsɪz
01

Một thuật ngữ thường được dùng trong các trường học để mô tả việc vắng mặt mà không có lý do chính đáng

A term often used in schools to describe absenteeism without a valid reason

Ví dụ
02

Hành vi bỏ bê trách nhiệm giáo dục

The behavior of neglecting education responsibilities

Ví dụ
03

Hành động cố tình bỏ học hoặc không tham gia các tiết học đã lên lịch

The act of purposely missing scheduled lessons or classes

Ví dụ