Anh - Việt

Bản dịch của từ Sky trong tiếng Việt

sky

Noun

sky (Noun)

/ˈɛskˌaɪ/
/ˈski/
AI

Nghĩa 01

Khu vực khí quyển và không gian vũ trụ được nhìn từ Trái Đất

The region of the atmosphere and outer space viewed from the earth

Ví dụ
Bầu trời trong xanh trong kỳ thi nói IELTS gần đây của tôi.The sky looked clear during my last IELTS speaking test.
Không có cảnh bầu trời trong lớp học môn xã hội.There is no sky view in the social studies classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không gian không khí bao quanh trái đất

The expanse of air surrounding the earth

Ví dụ
Bầu trời rất trong xanh trong buổi dã ngoại cộng đồng vào Chủ nhật vừa rồi.The sky was clear during the community picnic last Sunday.
Không có ô nhiễm bầu trời ở vùng nông thôn gần Boston.There is no sky pollution in the rural areas near Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sky (Noun)

... OF SKYADJECTIVE + skyPHRASESPREPOSITIONVERB + skysky + VERB
Kết hợp từ của sky
Collocation
Ví dụ

mảng trời

patch of sky

Trong phần nói IELTS, tôi mô tả một bức ảnh có một mảng trời nhỏ phía sau gia đình khi đi dã ngoại.

In the IELTS speaking test, I described a photo with a small patch of sky behind the family at a picnic.

Video ngữ cảnh