Anh - Việt

Bản dịch của từ Skydive trong tiếng Việt

skydive

VerbNoun

skydive (Verb)

/skˈɑɪdɑɪv/
/skˈɑɪdˌɑɪv/
AI

Nghĩa 01

(nội động từ) Nhảy khỏi máy bay và rơi tự do trước khi mở dù để hạ cánh an toàn.

(intransitive) To be in freefall after jumping from an aircraft and landing safely by deploying a parachute.

Ví dụ
John quyết định skydive để kỷ niệm sinh nhật của mình.John decided to skydive for his birthday celebration.
Cô ấy yêu thích skydive như một cách để chinh phục nỗi sợ.She loves to skydive as a way to conquer fears.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

skydive (Noun)

/skˈɑɪdɑɪv/
/skˈɑɪdˌɑɪv/
AI

Nghĩa 01

Một lần tham gia nhảy dù từ máy bay (hành động nhảy ra khỏi máy bay và rơi tự do trước khi mở dù).

An instance of skydiving.

Ví dụ
Cô ấy đã có một lần nhảy dù hấp dẫn vào ngày sinh nhật của mình.She had a thrilling skydive on her birthday.
Trải nghiệm nhảy dù đầu tiên của anh ấy khiến anh ấy phấn khích.His first skydive experience left him exhilarated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh