Bản dịch của từ Slather trong tiếng Việt

Slather

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slather(Noun)

slˈæðəɹ
slˈæðəɹ
01

Số lượng lớn; rất nhiều (dùng để chỉ một lượng đồ, vật, hoặc sự việc nhiều đến mức dư dả hoặc tràn đầy).

A large amount.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Slather(Verb)

slˈæðəɹ
slˈæðəɹ
01

Bôi, phết thứ gì đó dày hoặc nhiều lên một bề mặt; bôi một lượng lớn chất (như kem, bơ, sốt) lên cái gì.

Spread or smear a substance thickly or liberally.

厚涂某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Slather (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slather

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slathered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slathered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slathers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slathering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh