Bản dịch của từ Slaver trong tiếng Việt

Slaver

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slaver(Noun)

slˈeɪvəɹ
slˈeɪvəɹ
01

Nước bọt chảy ra khỏi miệng (thường là do miệng mở, ngủ say hoặc quá nhiều nước bọt).

Saliva running from the mouth.

口水流出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tâng bốc quá mức, nịnh nọt một cách xu nịnh và đeo bám; lời tâng bốc xu nịnh quá đà.

Excessive or obsequious flattery.

过度奉承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người buôn bán hoặc sở hữu nô lệ; người tham gia vào việc mua bán và sở hữu người làm nô lệ.

A person who dealt in or owned slaves.

奴隶贩子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Slaver(Verb)

slˈeɪvəɹ
slˈeɪvəɹ
01

Chảy nước miếng; để nước bọt chảy ra khỏi miệng (thường do ăn ngon miệng, nóng bức hoặc do không kiểm soát được).

Let saliva run from the mouth.

流口水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ