Bản dịch của từ Slicer knife trong tiếng Việt
Slicer knife
Noun [U/C]

Slicer knife (Noun)
slˈaɪsɚ nˈaɪf
slˈaɪsɚ nˈaɪf
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một công cụ được sử dụng trong nhà bếp để chuẩn bị thực phẩm, đặc biệt là thịt và bánh.
A tool used in kitchens for preparing food, particularly meats and bread.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một loại dao được sử dụng trong nấu ăn chuyên nghiệp để đạt được những lát cắt chính xác.
A type of knife used in professional cooking to achieve precise cuts.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Slicer knife
Không có idiom phù hợp