Bản dịch của từ Slicer machine trong tiếng Việt
Slicer machine
Noun [U/C]

Slicer machine(Noun)
slˈaɪsɚ məʃˈin
slˈaɪsɚ məʃˈin
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong bếp hoặc ngành chế biến thực phẩm để tạo ra các lát đồng đều.
Typically used in kitchens or food processing industries to produce uniform slices.
Ví dụ
