Anh - Việt

Bản dịch của từ Slicer machine trong tiếng Việt

slicer machine

Noun

slicer machine (Noun)

/slˈaɪsɚ məʃˈin/
/slˈaɪsɚ məʃˈin/
AI

Nghĩa 01 · Máy được thiết kế để cắt thực phẩm hoặc các vật liệu khác.

Máy được thiết kế để cắt thực phẩm hoặc các vật liệu khác.

A machine designed for slicing food or other materials.

Ví dụ
Máy cắt đã cắt rau củ hiệu quả cho sự kiện bếp cộng đồng.The slicer machine efficiently cut vegetables for the community kitchen event.
Máy cắt đã không hoạt động trong lễ hội ẩm thực tuần trước.The slicer machine did not work during the food festival last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thường được sử dụng trong bếp hoặc ngành chế biến thực phẩm để tạo ra các lát đồng đều.

Thường được sử dụng trong bếp hoặc ngành chế biến thực phẩm để tạo ra các lát đồng đều.

Typically used in kitchens or food processing industries to produce uniform slices.

Ví dụ
Máy cắt giúp bếp cộng đồng chuẩn bị bữa ăn nhanh chóng.The slicer machine helped the community kitchen prepare meals quickly.
Máy cắt không hoạt động trong sự kiện từ thiện tuần trước.The slicer machine did not work during the charity event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có thể đề cập đến nhiều loại máy khác nhau, bao gồm máy cắt thịt, phô mai hoặc rau củ.

Có thể đề cập đến nhiều loại máy khác nhau, bao gồm máy cắt thịt, phô mai hoặc rau củ.

Can refer to various types of machines, including those for slicing meat, cheese, or vegetables.

Ví dụ
Máy cắt ở cửa hàng thịt rất hiệu quả và nhanh chóng.The slicer machine at the deli is very efficient and fast.
Máy cắt không hoạt động tốt với rau củ cứng.The slicer machine does not work well with hard vegetables.

Từ tiếng Việt gần nghĩa