Bản dịch của từ Slicked-back trong tiếng Việt

Slicked-back

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slicked-back(Adjective)

slˈɪktbæk
ˈsɫɪkədˌbæk
01

Có bề mặt mượt mà và bóng bẩy

Smooth and glossy in appearance

Ví dụ
02

Tóc được chải ngược gọn gàng thường dùng để chỉ kiểu tóc được tạo hình như vậy.

Tightly combed back often referring to hair styled in this way

Ví dụ
03

Có phong cách hoặc vẻ ngoài bóng bẩy.

Having a stylish or polished quality

Ví dụ