Bản dịch của từ Slop trong tiếng Việt

Slop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slop(Noun)

slˈɑp
slˈɑp
01

Ngôn ngữ hoặc tài liệu tình cảm.

Sentimental language or material.

Ví dụ
02

Nước thải từ nhà bếp, phòng tắm hoặc bồn cầu phải được đổ bằng tay.

Waste water from a kitchen bathroom or chamber pot that has to be emptied by hand.

Ví dụ
03

Quần rộng, rộng thùng thình phổ biến vào thế kỷ 16 và đầu thế kỷ 17, đặc biệt được mặc bởi các thủy thủ.

Wide baggy trousers common in the 16th and early 17th centuries especially as worn by sailors.

Ví dụ
04

Áo khoác ngoài rộng thùng thình của công nhân.

A workmans loose outer garment.

Ví dụ
05

Biển động.

A choppy sea.

Ví dụ

Dạng danh từ của Slop (Noun)

SingularPlural

Slop

Slops

Slop(Verb)

slˈɑp
slˈɑp
01

Ăn mặc lôi thôi hoặc giản dị.

Dress in an untidy or casual manner.

Ví dụ
02

Nói hoặc viết một cách tràn đầy tình cảm; phun ra.

Speak or write in a sentimentally effusive manner gush.

Ví dụ
03

(đặc biệt là trong tù) đổ hết đồ trong bô.

Especially in prison empty the contents of a chamber pot.

Ví dụ
04

Cho ăn dốc vào (một con vật)

Feed slops to an animal.

Ví dụ
05

(của chất lỏng) tràn hoặc chảy qua mép thùng chứa, thường là do xử lý bất cẩn.

Of a liquid spill or flow over the edge of a container typically as a result of careless handling.

Ví dụ

Dạng động từ của Slop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slopped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slopped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slopping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ