Anh - Việt
sloppily
Adverb
sloppily (Adverb)
/slˈɒpɪli/
/ˈslɑː.pəl.i/
AI
Nghĩa 01 · một cách cẩu thả; thiếu chú ý, không gọn gàng
một cách cẩu thả; thiếu chú ý, không gọn gàng
in a careless or untidy manner; showing a lack of care or attention
Ví dụ
Cô ấy viết bài luận một cách cẩu thả, bỏ sót nhiều điểm quan trọng.She wrote her essay sloppily, missing many important points.
Anh ấy không ăn mặc luộm thuộm cho sự kiện xã hội hôm qua.He did not dress sloppily for the social event yesterday.
Nghĩa 02 · một cách lộn xộn, qua loa, không chính xác; luộm thuộm
một cách lộn xộn, qua loa, không chính xác; luộm thuộm
in a haphazard, imprecise, or slovenly way
Ví dụ
Cô ấy viết một cách cẩu thả trong bài nói IELTS và bị trừ điểm.She wrote sloppily in the IELTS speaking test and lost points.
Anh ấy không trả lời câu hỏi xã hội trong bài luận IELTS một cách qua loa.He did not answer the social question sloppily on the IELTS essay.