Bản dịch của từ Slow burn trong tiếng Việt
Slow burn
Phrase

Slow burn(Phrase)
slˈəʊ bˈɜːn
ˈsɫoʊ ˈbɝn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tác động bền vững mà tích lũy theo thời gian, thường liên quan đến mối quan hệ hoặc trải nghiệm.
A lasting effect that builds over time typically in relation to a relationship or experience
Ví dụ
