Bản dịch của từ Slowcore trong tiếng Việt
Slowcore
Noun [U/C]

Slowcore(Noun)
ˈsləʊkɔː
ˈsləʊkɔː
01
Một thể loại nhạc đại chúng đặc trưng bởi nhịp độ chậm, âm thanh u ám, có không khí, đôi khi có kết cấu dày đặc và giọng hát nhẹ nhàng, buồn bã; (đôi khi cũng) = nhạc sadcore.
A genre of popular music characterized by slow tempos, a sombre, atmospheric, sometimes densely textured sound, and quiet, forlorn vocals; (sometimes also) = sadcore.
Ví dụ
