ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Small boxes
Một vật thể hình lập phương nhỏ thường được sử dụng để đóng gói hoặc đựng đồ vật.
A small cubical object often used for packaging or holding items
Một cái thùng thường có hình vuông hoặc chữ nhật dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển.
A container typically square or rectangular used for storage or transport
Trong lĩnh vực máy tính, yếu tố giao diện người dùng mà chứa các trường nhập liệu hoặc các thành phần khác
In computing a user interface element that contains input fields or other components