Bản dịch của từ Smallpox trong tiếng Việt
Smallpox
Noun

Smallpox (Noun)
smˈɔːlpɒks
ˈsmɔɫˌpɑks
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một căn bệnh nghiêm trọng với đặc trưng là các vết phồng rộp chứa mủ và đã được tiến hành các chiến dịch tiêm phòng quy mô lớn.
A serious disease that causes pusfilled blisters and has been the subject of mass vaccination campaigns
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một bệnh truyền nhiễm đã được loại trừ vào năm 1980, trước đây thường gặp với tỷ lệ tử vong cao.
An infectious disease eradicated in 1980 previously common with high mortality rates
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
