Bản dịch của từ Smallpox trong tiếng Việt

Smallpox

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smallpox (Noun)

smˈɔːlpɒks
ˈsmɔɫˌpɑks
01

Một bệnh truyền nhiễm do virus variola gây ra, có triệu chứng sốt và phát ban trên da đặc trưng.

A contagious disease caused by the variola virus characterized by fever and a distinctive skin rash

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một căn bệnh nghiêm trọng với đặc trưng là các vết phồng rộp chứa mủ và đã được tiến hành các chiến dịch tiêm phòng quy mô lớn.

A serious disease that causes pusfilled blisters and has been the subject of mass vaccination campaigns

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một bệnh truyền nhiễm đã được loại trừ vào năm 1980, trước đây thường gặp với tỷ lệ tử vong cao.

An infectious disease eradicated in 1980 previously common with high mortality rates

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa