Anh - Việt

Bản dịch của từ Smelter trong tiếng Việt

smelter

Noun

smelter (Noun)

/smˈɛltɚ/
/smˈɛltəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một cơ sở hoặc nhà máy nơi người ta nấu chảy quặng để tách lấy kim loại (ví dụ như nấu chảy quặng để lấy sắt, nhôm, kẽm…).

An installation or factory for smelting a metal from its ore.

Ví dụ
Nhà máy luyện kim mới đã tạo ra cơ hội việc làm trong thị trấn.The new smelter created job opportunities in the town.
Lượng khí thải của nhà máy luyện kim làm dấy lên mối lo ngại về ô nhiễm không khí trong khu vực.The smelter's emissions raised concerns about air pollution in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh