Bản dịch của từ Smite trong tiếng Việt

Smite

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smite(Noun)

smɑɪt
smɑɪt
01

Một cú đánh hoặc cú đánh mạnh bằng vũ khí hoặc bàn tay.

A heavy blow or stroke with a weapon or the hand.

Ví dụ

Smite(Verb)

smɑɪt
smɑɪt
01

Bị thu hút mạnh mẽ bởi ai đó hoặc một cái gì đó.

Be strongly attracted to someone or something.

Ví dụ
02

Hãy giáng một đòn thật mạnh.

Strike with a firm blow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ