Bản dịch của từ Snail mail trong tiếng Việt

Snail mail

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snail mail(Idiom)

ˈsneɪlˈmeɪl
ˈsneɪlˈmeɪl
01

Thuật ngữ thân mật chỉ thư, bưu phẩm được gửi qua dịch vụ bưu chính truyền thống (bưu điện), thường dùng để so sánh với các phương thức gửi nhanh hơn như email hay tin nhắn điện tử.

Mail sent by regular postal delivery services often used to contrast with faster electronic methods.

通过传统邮政服务发送的邮件,与电子邮件等更快的方式相对。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh