Anh - Việt

Bản dịch của từ Snapped trong tiếng Việt

snapped

Verb

snapped (Verb)

/snˈæphɛd/
/snˈæpt/
AI

Nghĩa 01

“Snapped” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “snap”, thường dùng để nói hành động bẻ, gãy nhanh, hoặc phát ra tiếng láchtách; cũng có thể chỉ hành động mất bình tĩnh, bật lại ai đó một cách ngắn gọn.

simple past and past participle of snap.

Ví dụ
Cô ấy đã chụp một bức ảnh của cuộc biểu tình vào ngày 15 tháng 3 năm 2023.She snapped a photo of the protest on March 15, 2023.
Anh ấy đã không chụp bất kỳ bức ảnh nào trong sự kiện xã hội tuần trước.He didn't snap any pictures during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

snapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh