Anh - Việt

Bản dịch của từ Sniping trong tiếng Việt

sniping

Verb

sniping (Verb)

/snˈaɪpɪŋ/
/snˈaɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Sniping” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ “snipe”. Thông thường nó có nghĩa là: bắn tỉa (hành động bắn từ xa, thường ẩn nấp để tấn công mục tiêu), hoặc nghĩa bóng là “chỉ trích, công kích lén lút” (tấn công lời nói/viết một cách kín đáo, không trực tiếp).

present participle and gerund of snipe.

Ví dụ
Mọi người đang chỉ trích lẫn nhau trên các nền tảng mạng xã hội hàng ngày.People are sniping at each other on social media platforms daily.
Họ không chỉ trích trong cuộc thảo luận cộng đồng trên Facebook.They are not sniping during the community discussion on Facebook.

Dạng động từ của sniping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snipe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sniped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sniped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snipes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sniping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh