Anh - Việt

Bản dịch của từ Snowman trong tiếng Việt

snowman

Noun

snowman (Noun)

/snˈoʊmæn/
/snˈoʊmæn/
AI

Nghĩa 01

Một vật thể hình người được làm bằng tuyết nén lại thành các khối và trang trí (thường gồm đầu, thân, tay bằng que hoặc củi, mắt, mũi cà rốt, và khăn).

A representation of a human figure created with compressed snow.

Ví dụ
Bọn trẻ đã xây một người tuyết trong công viên vào thứ Bảy trước.The children built a snowman in the park last Saturday.
Chúng không muốn phá hủy người tuyết mà chúng đã làm.They did not want to destroy the snowman they made.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của snowman (Noun)

SingularPlural

snowman

snowmen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh