Anh - Việt

Bản dịch của từ Snubber trong tiếng Việt

snubber

Noun

snubber (Noun)

/snˈʌbɚ/
/snˈʌbɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị đơn giản dùng để giảm sốc hoặc chấn động (làm dịu va đập, rung) trong hệ thống cơ khí hoặc điện tử.

A simple kind of shock absorber.

Ví dụ
Bộ giảm chấn đã giúp giảm sốc trong buổi hòa nhạc ở Central Park.The snubber helped reduce the shock during the concert in Central Park.
Bộ giảm chấn không ngăn chặn mọi rung động tại lễ hội.The snubber did not prevent all the vibrations at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mạch điện hoặc linh kiện dùng để giảm hoặc triệt tiêu các xung điện áp (đột biến điện áp) gây ra khi ngắt hoặc chuyển mạch, bảo vệ các thiết bị điện khỏi bị hư hại.

An electric circuit intended to suppress voltage spikes.

Ví dụ
Bộ snubber bảo vệ nhà khỏi các đợt tăng điện trong bão.The snubber protects homes from voltage spikes during thunderstorms.
Nhiều người không biết snubber là gì.Many people do not know what a snubber is.