Anh - Việt

Bản dịch của từ Snuck trong tiếng Việt

snuck

Verb

snuck (Verb)

/snək/
/snˈʌk/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “sneak” (chỉ cách nói phổ biến ở Canada và Mỹ), nghĩa là đã lẻn đi, đã lén vào, hoặc đã làm việc gì đó một cách lén lút.

(chiefly Canada, US) simple past and past participle of sneak.

Ví dụ
John lẻn vào bữa tiệc mà không bị chú ý.John snuck into the party without being noticed.
Cô ấy lẻn ra khỏi cuộc họp sớm để tránh đối đầu.She snuck out of the meeting early to avoid confrontation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snuck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sneak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snuck

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snuck

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sneaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sneaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh