Bản dịch của từ Snuck trong tiếng Việt

Snuck

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snuck(Verb)

snək
snˈʌk
01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “sneak” (chỉ cách nói phổ biến ở Canada và Mỹ), nghĩa là đã lẻn đi, đã lén vào, hoặc đã làm việc gì đó một cách lén lút.

(chiefly Canada, US) simple past and past participle of sneak.

悄悄地走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Snuck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sneak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snuck

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snuck

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sneaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sneaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ