Bản dịch của từ So-so trong tiếng Việt

So-so

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

So-so(Adjective)

sˈəʊsəʊ
ˈsoʊˈsoʊ
01

Bình thường hoặc trung bình chấp nhận được nhưng không xuất sắc

It's average or mediocre, acceptable but nothing special.

普通或一般尚可,但并不出众

Ví dụ
02

Dùng để miêu tả những thứ tầm thường hoặc không có gì đặc biệt.

Used to describe something ordinary or nothing special.

用来形容一些普通的事物或毫无特色的东西。

Ví dụ
03

Không quá tốt cũng không quá xấu, trung bình

It's neither good nor bad, just somewhere in the middle.

既不算太好,也不算太坏,属于中等水平。

Ví dụ