Anh - Việt

Bản dịch của từ Soar trong tiếng Việt

soar

Verb

soar (Verb)

/sˈɔɹ/
/soʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Bay hoặc vút lên rất cao trên không, thường nhanh và mạnh (dùng cho chim, máy bay, hoặc cái gì đó tăng lên nhanh về độ cao hoặc mức độ).

Fly or rise high in the air.

Ví dụ
Chiến dịch truyền thông xã hội đã khiến lợi nhuận của công ty tăng vọt.The social media campaign made the company's profits soar.
Sự nổi tiếng của cô trên nền tảng xã hội khiến số người theo dõi cô tăng vọt.Her popularity on social platforms caused her followers to soar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soar (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soaring

Kết hợp từ của soar (Verb)

VERB + soarPHRASESsoar + ADVERBsoar + PREPOSITION
Kết hợp từ của soar
Collocation
Ví dụ

được dự kiến sẽ tăng vọt

be expected to soar

Số người dùng mạng xã hội dự kiến sẽ tăng vọt vào năm tới.

The number of social media users is expected to soar next year.

được thiết lập để bay cao

be set to soar

Nền tảng truyền thông xã hội được dự định sẽ tăng vọt về mức độ phổ biến.

The social media platform is set to soar in popularity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh