Bản dịch của từ Social cohesion trong tiếng Việt
Social cohesion
Noun [U/C]

Social cohesion(Noun)
sˈəʊʃəl kəʊhˈiːʒən
ˈsoʊʃəɫ ˈkoʊˈhiʒən
Ví dụ
02
Sợi dây gắn kết các thành viên trong một xã hội và thúc đẩy sự hợp tác cũng như cảm giác thuộc về.
The bond that unites members of a society and promotes cooperation and a sense of belonging
Ví dụ
03
Mạng lưới mối quan hệ xã hội và các mối liên kết thúc đẩy sự hợp tác và hành động tập thể trong cộng đồng.
The social ties networks and relationships that foster cooperation and collective action in a community
Ví dụ
