Bản dịch của từ Social cohesion trong tiếng Việt

Social cohesion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social cohesion(Noun)

sˈəʊʃəl kəʊhˈiːʒən
ˈsoʊʃəɫ ˈkoʊˈhiʒən
01

Mức độ mà các cá nhân trong một xã hội cảm thấy gắn kết và có trách nhiệm với nhau.

The degree to which individuals in a society feel connected and committed to one another

Ví dụ
02

Sợi dây gắn kết các thành viên trong một xã hội và thúc đẩy sự hợp tác cũng như cảm giác thuộc về.

The bond that unites members of a society and promotes cooperation and a sense of belonging

Ví dụ
03

Mạng lưới mối quan hệ xã hội và các mối liên kết thúc đẩy sự hợp tác và hành động tập thể trong cộng đồng.

The social ties networks and relationships that foster cooperation and collective action in a community

Ví dụ