Bản dịch của từ Social conflict trong tiếng Việt

Social conflict

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social conflict(Noun)

sˈoʊʃəl kˈɑnflɨkt
sˈoʊʃəl kˈɑnflɨkt
01

Một cuộc đấu tranh giữa các nhóm có lợi ích hoặc giá trị khác nhau.

A struggle between groups with different interests or values.

Ví dụ
02

Sự đối lập của cá nhân hoặc nhóm có thể biểu hiện bằng những quan điểm hoặc niềm tin khác nhau.

The opposition of individuals or groups that may manifest in differing views or beliefs.

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó các cá nhân hoặc nhóm cạnh tranh để có tài nguyên hoặc vị thế.

A situation where individuals or groups compete for resources or status.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh