Bản dịch của từ Social control trong tiếng Việt

Social control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social control(Noun)

ˈsoʊ.ʃəlˈkɑn.trɑl
ˈsoʊ.ʃəlˈkɑn.trɑl
01

Việc điều chỉnh, quản lý và kiểm soát hành vi của cá nhân hoặc nhóm trong xã hội để giữ trật tự, an toàn và tránh các hành vi gây hại hoặc phi xã hội.

Regulation and control of the behavior of individuals or groups in society.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh