Bản dịch của từ Social integration trong tiếng Việt

Social integration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social integration(Noun)

sˈoʊʃəl ˌɪntəɡɹˈeɪʃən
sˈoʊʃəl ˌɪntəɡɹˈeɪʃən
01

Quá trình mà các nhóm khác nhau trong xã hội tập hợp lại để hình thành một cộng đồng gắn bó.

The process by which different groups in society come together to form a cohesive community.

Ví dụ
02

Sự kết hợp của các cá nhân từ các nền tảng khác nhau vào một nhóm xã hội.

The inclusion of individuals from different backgrounds into a social group.

Ví dụ
03

Quá trình tích hợp cá nhân vào xã hội theo cách thúc đẩy sự chấp nhận và hỗ trợ lẫn nhau.

The process of integrating individuals into a society in a way that promotes acceptance and mutual support.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh