Bản dịch của từ Social media manager trong tiếng Việt

Social media manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social media manager(Noun)

sˈəʊʃəl mˈiːdiə mˈænɪdʒɐ
ˈsoʊʃəɫ ˈmidiə ˈmænɪdʒɝ
01

Một người có trách nhiệm quản lý sự hiện diện và chiến lược truyền thông xã hội của một công ty.

A person responsible for managing a companys social media presence and strategy

Ví dụ
02

Một chuyên gia phân tích các số liệu truyền thông xã hội để cải thiện sự tương tác và mở rộng phạm vi tiếp cận.

A professional who analyzes social media metrics to improve engagement and reach

Ví dụ
03

Một cá nhân tạo ra, tuyển chọn và quản lý nội dung đã được xuất bản trên các nền tảng mạng xã hội.

An individual who creates curates and manages published content across social media platforms

Ví dụ