Bản dịch của từ Social phobia trong tiếng Việt
Social phobia
Noun [U/C]

Social phobia(Noun)
sˈoʊʃəl fˈoʊbiə
sˈoʊʃəl fˈoʊbiə
Ví dụ
02
Nỗi sợ các tình huống xã hội hoặc việc giao tiếp dễ dẫn đến bị làm nhục hay xấu hổ.
Fear of social situations or interactions can lead to feelings of embarrassment or shame.
害怕面对可能会导致羞辱或尴尬的社交场合或互动。
Ví dụ
03
Một rối loạn lo âu kéo dài, gây ra cảm giác sợ hãi đáng kể trong một hoặc nhiều tình huống xã hội.
An anxiety disorder characterized by significant fear in one or more social situations.
Lo âu xã hội là một rối loạn đặc trưng bởi nỗi sợ hãi rõ rệt trong một hoặc nhiều hoàn cảnh xã hội.
Ví dụ
