Bản dịch của từ Social welfare trong tiếng Việt

Social welfare

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social welfare(Noun)

sˈoʊʃl wˈɛlfɛɹ
sˈoʊʃl wˈɛlfɛɹ
01

Các khoản trợ cấp, hỗ trợ về mặt tài chính do nhà nước hoặc chính phủ cung cấp cho những người gặp khó khăn để giúp họ trang trải cuộc sống (ví dụ: trợ cấp thất nghiệp, trợ cấp người nghèo, trợ cấp y tế cơ bản).

Financial assistance provided by the government to people in need.

Ví dụ

Social welfare(Adjective)

sˈoʊʃl wˈɛlfɛɹ
sˈoʊʃl wˈɛlfɛɹ
01

Liên quan đến việc cung cấp trợ giúp tài chính hoặc hỗ trợ xã hội cho những người gặp khó khăn.

Relating to the provision of financial assistance to people in need.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh