Anh - Việt

Bản dịch của từ Socialized trong tiếng Việt

socialized

VerbAdjective

socialized (Verb)

/sˈəʊʃəlˌaɪzd/
/ˈsoʊʃəˌɫaɪzd/
AI

Nghĩa 01

(dạng quá khứ/phân từ của 'socialize') đã giao lưu, đã kết bạn, đã hoà nhập vào sinh hoạt xã hội; đã tham gia các hoạt động xã hội

(past tense/past participle of 'socialize') to have interacted socially; to have mixed with others, made acquaintances, or participated in social activities

Ví dụ
Tại câu lạc bộ nói IELTS tuần trước, Minh đã giao lưu với mười hai học viên.At last week's IELTS speaking club, Minh socialized with twelve students.
Dù Anna tham dự ba sự kiện cộng đồng, cô ấy chưa từng giao lưu với hàng xóm.Although Anna attended three community events, she never socialized with neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(ngoại động) đã được xã hội hóa: được đưa vào quản lý/thuộc sở hữu của xã hội, hoặc được đưa vào hoạt động/dịch vụ mang tính công cộng (ví dụ: xã hội hóa dịch vụ, xã hội hóa ngành nghề)

(transitive) to have been made social or public; to have been subject to socialization or collective ownership/policy (e.g., to socialize services or industries)

Ví dụ
Năm 2020, Brazil đưa việc tiếp cận vắc-xin vào dịch vụ công qua các phòng khám miễn phí.In 2020, Brazil socialized vaccine access through free public clinics.
Hội đồng chưa từng công hữu hóa dịch vụ giữ trẻ; phí tư nhân vẫn loại trừ các gia đình nghèo.The council never socialized childcare; private fees still exclude poor families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

socialized (Adjective)

/sˈəʊʃəlˌaɪzd/
/ˈsoʊ·ʃəˌlɑɪzd/
AI

Nghĩa 01

đã được xã hội hóa; quen với chuẩn mực xã hội, biết cư xử phù hợp trong giao tiếp cộng đồng

having been socialized; accustomed to social norms and able to behave appropriately in social contexts

Ví dụ
Lên sáu tuổi, Maya đã hòa nhập xã hội và lễ phép chào khách ở trường.By age six, Maya was socialized and greeted guests politely at school.
Leo chưa biết cư xử theo chuẩn mực xã hội nên thường ngắt lời bạn học trong thảo luận nhóm.Leo was not socialized, so he interrupted classmates during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

mang tính xã hội; được tổ chức nhằm thúc đẩy giao lưu, hợp tác xã hội, có yếu tố cộng đồng

organized or intended to promote social interaction; characterized by social cooperation or communal aspects

Ví dụ
Maria đã tham gia một dự án nhà ở mang tính cộng đồng, tổ chức các cuộc họp khu dân cư vào năm 2024.Maria joined a socialized housing project promoting community meetings in 2024.
Chương trình mang tính cộng đồng này không khuyến khích sự hợp tác giữa những cư dân cao tuổi.The socialized program did not encourage cooperation among elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh