Anh - Việt

Bản dịch của từ Soft-soldering trong tiếng Việt

soft-soldering

NounVerb

soft-soldering (Noun)

/sˈɔftskəldˌɔɹðɚz/
/sˈɔftskəldˌɔɹðɚz/
AI

Nghĩa 01

Quá trình nối hai hay nhiều chi tiết kim loại bằng cách dùng hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp (thường là thiếc và chì) để làm chảy, liên kết các mối nối mà không làm chảy kim loại cơ bản.

the process of joining metal parts together using a lowtemperature alloy of lead and tin.

Ví dụ
Hàn mềm được sử dụng trong điện tử để tạo kết nối đáng tin cậy.Soft-soldering is used in electronics for making reliable connections.
Hàn mềm không phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao như phụ tùng ô tô.Soft-soldering is not suitable for high-temperature applications like automotive parts.

soft-soldering (Verb)

/sˈɔftskəldˌɔɹðɚz/
/sˈɔftskəldˌɔɹðɚz/
AI

Nghĩa 01

Hàn các chi tiết kim loại với nhau bằng hợp kim có điểm nóng chảy thấp (thường là chì và thiếc), dùng nhiệt vừa phải để làm chảy hợp kim và nối hai mảnh kim loại lại.

join metal parts together using a lowtemperature alloy of lead and tin.

Ví dụ
Nhiều sinh viên hàn mềm các bộ phận kim loại trong xưởng học rất nhanh.Many students soft-soldering metal parts in the workshop learned quickly.
Họ không hàn mềm trong dự án xã hội tuần này.They are not soft-soldering during the social project this week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh