Bản dịch của từ Soil fertilization trong tiếng Việt

Soil fertilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soil fertilization(Noun)

sˈɔɪl fˌɜːtɪlaɪzˈeɪʃən
ˈsɔɪɫ ˌfɝtəɫɪˈzeɪʃən
01

Quá trình cải thiện độ màu mỡ của đất bằng cách bổ sung chất dinh dưỡng.

The process of enhancing the soils fertility by adding nutrients

Ví dụ
02

Một phương pháp được sử dụng trong nông nghiệp để thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng.

A method used in agriculture to promote healthy plant growth

Ví dụ
03

Hành động bón phân cho đất nhằm tăng năng suất.

The act of applying fertilizers to the soil to increase productivity

Ví dụ