Bản dịch của từ Sole survivor trong tiếng Việt

Sole survivor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sole survivor(Noun)

sˈoʊl sɚvˈaɪvɚ
sˈoʊl sɚvˈaɪvɚ
01

Người duy nhất còn sống sót sau một sự kiện hay thảm họa nào đó.

The only survivor of an event or disaster.

唯一在一次事件或灾难中幸存下来的人。

Ví dụ
02

Một người là hậu duệ duy nhất của một gia đình hoặc nhóm cụ thể.

A person is the only child of a specific family or group.

他是某个家庭或特定群体中的唯一后裔。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh