Bản dịch của từ Solipsistic trong tiếng Việt

Solipsistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solipsistic(Adjective)

sˌɒlɪpsˈɪstɪk
ˌsɑː.lɪpˈsɪs.tɪk
01

Thể hiện xu hướng không thừa nhận hoặc không chấp nhận trải nghiệm, quan điểm của người khác là có thực hoặc quan trọng.

Displaying an inability or unwillingness to acknowledge other people's experiences or perspectives as real or important.

Ví dụ
02

Thuộc về chủ nghĩa duy ngã; có quan điểm triết học cho rằng chỉ ý thức/bản ngã của chính mình là chắc chắn tồn tại.

Relating to solipsism; holding the philosophical view that only one's own mind is sure to exist.

Ví dụ
03

Quá chú tâm vào bản thân; ích kỷ, tự cho mình là trung tâm.

Excessively preoccupied with oneself; egocentric or self-centered.

Ví dụ